> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://hdsd.vpbanks.com.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://hdsd.vpbanks.com.vn/phai-sinh/tong-quan-tai-san-phai-sinh/thong-tin-tong-tai-san.md).

# Thông tin tổng tài sản

Khách hàng truy cập App Neo Invest -> Chọn Tài sản -> Tổng quan -> Chọn "Tiểu khoản phái sinh".

**Mục đích:** Thuyết minh chi tiết các khoản mục Tài sản, Nợ và Phí của các tài khoản của Khách hàng.

{% tabs %}
{% tab title="Chi tiết tiền" %}

<figure><img src="/files/nGOiwEp8qBFVRVV7wB3X" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* **Tổng tiền** = Tiền mặt tại VPBankS + Tiền chờ ký quỹ + Tiền ký quỹ chờ rút + Lãi vị thế (hoặc trừ Lỗ vị thế) trong ngày
* **Tiền mặt tại VPBankS:** Số dư tiền tại công ty chứng khoán
* **Tiền mặt có thể rút:** Số tiền được rút tối đa tại CTCK
* **Tiền ký quỹ chờ rút:** Tiền đã rút ký quỹ nhưng chưa được VSD duyệt
* **Tiền chờ ký quỹ:** Tiền đã nộp ký quỹ nhưng chưa được VSD duyệt
* **Lãi lỗ vị thế trong ngày:** Bao gồm Lãi lỗ đã đóng và Lãi lỗ vị thế chưa đóng trong ngày
* **Tiền ký quỹ tại VSD:** Tiền đã nộp ký quỹ tại VSD
* **Tiền ký quỹ có thể rút:** Số tiền được rút tối đa tại VSD

{% endtab %}
{% endtabs %}

{% tabs %}
{% tab title="Chi tiết tài sản " %}

<figure><img src="/files/3Fcgo2GrhDra7ctnIENn" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Chi tiết tài sản:

* **Giá trị tài sản ký quỹ hợp lệ** = Tiền ký quỹ tại VSD + Giá trị CK ký quỹ hợp lệ tại VSD
  {% endtab %}

{% tab title=" Chi tiết nợ" %}

<figure><img src="/files/9kjwU4bG3Yg3uat5ugQf" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**Xem thêm thông tin chi tiết biểu phía giao dịch chứng khoán phái sinh** [**tại đây.**](/phai-sinh/bieu-phi-dich-vu-giao-dich-phai-sinh.md)

* **Tổng nợ:** Tổng giá trị phí, thuế + Giá trị khoản chậm trả
* **Phí giao dịch tại VPBankS:** Phí giao dịch phải trả cho VPBankS
* **Phí trả sở HNX:** Phí giao dịch trả sở
* **Phí quản lý tài sản (tạm tính):** Phí quản lý TSKQ (cộng dồn và đến hạn) trả VSD
* **Phí bù trừ:** Phí dịch vụ bù trừ để trả VSD
* **Thuế TNCN:** Thuế thu nhập cá nhân
* **Nợ chậm trả:** Nợ gốc chậm trả
* **Lãi chậm trả:** Lãi phát sinh từ nợ chậm trả
  {% endtab %}
  {% endtabs %}
