> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://hdsd.vpbanks.com.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://hdsd.vpbanks.com.vn/web-neo-invest/phai-sinh/copy-of-tong-quan-tai-san-phai-sinh/thong-tin-nghia-vu-ky-quy.md).

# Thông tin nghĩa vụ ký quỹ

<mark style="color:blue;">**1.       Định nghĩa và công thức**</mark>

<mark style="color:blue;">**Tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ (TSKQ):**</mark> Là tỷ lệ giữa Tổng giá trị ký quỹ duy trì yêu cầu so với Tổng Giá trị TSKQ hợp lệ trên TK của Khách hàng. Trong đó:

* <mark style="color:green;">**Giá trị ký quỹ duy trì yêu cầu**</mark> = IM + VM + DM + Nghĩa vụ ký quỹ chờ khớp: Là tổng giá trị ký quỹ mà Khách hàng phải nộp để duy trì các vị thế mà Khách hàng đang nắm giữ được tính toán trong phiên giao dịch cho danh mục vị thế trên tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh (CKPS).
* <mark style="color:green;">**Nghĩa vụ ký quỹ ban đầu IM:**</mark> Là giá trị ký quỹ mà Khách hàng phải thực hiện nộp ký quỹ trước khi giao dịch CKPS.
* <mark style="color:green;">**Nghĩa vụ ký quỹ biến đổi VM**</mark>: Là giá trị được xác định theo quy định của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam (VSDC) và được tính vào giá trị ký quỹ duy trì yêu cầu trong trường hợp lãi lỗ vị thế của danh mục đầu tư trên tài khoản của Khách hàng ở trạng thái lỗ.
* <mark style="color:green;">**Nghĩa vụ ký quỹ chuyển giao DM:**</mark> Là giá trị ký quỹ chuyển giao áp dụng cho các mã phái sinh có giao hàng vật chất và các vị thế từ ngày giao dịch cuối cùng đến ngày thanh toán cuối cùng.
* <mark style="color:green;">**Nghĩa vụ ký quỹ chờ khớp:**</mark> Giá trị ký quỹ duy trì yêu cầu của các hợp đồng chưa khớp.
* <mark style="color:green;">**Giá trị TSKQ hợp lệ trên TK tại VPBankS**</mark> = Tiền tại VSD + Tiền tại VPBankS + Tiền chờ ký quỹ + Tiền ký quỹ chờ rút – Tổng số tiền chậm trả – Tổng giá trị phí, thuế + Min (Chứng khoán ký quỹ, (1-Tỷ lệ ký quỹ bằng tiền tối thiếu) \*Max (0, Tiền tại VPBankS)/ Tỷ lệ ký quỹ bằng tiền tối thiểu))
* <mark style="color:green;">**Giá trị TSKQ hợp lệ trên TK tại VSDC**</mark> = Tiền tại VSD + Min (Chứng khoán ký quỹ, (1-Tỷ lệ ký quỹ bằng tiền tối thiếu) \*Max (0, Tiền tại VSDC)/ Tỷ lệ ký quỹ bằng tiền tối thiểu))
* <mark style="color:green;">**Số tiền nộp vào TK tại VPBankS**</mark>: Là số tiền khách hàng cần nộp vào tài khoản phái sinh tại VPBankS để duy trì Tỷ lệ sử dụng TSKQ tại VPBankS ở mức Tỷ lệ an toàn.
* <mark style="color:green;">**Số tiền ký quỹ lên VSDC:**</mark> Là số tiền khách hàng cần thực hiện ký quỹ lên VSDC để duy trì Tỷ lệ sử dụng TSKQ tại VSDC ở mức Tỷ lệ an toàn.

<mark style="color:blue;">**2.       Quy định và nguyên tắc quản lý**</mark>

Căn cứ vào các quy định của Ủy ban chứng khoán (SSC), Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX), Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC), VPBankS đưa ra các quy định cho Hợp đồng tương lai chỉ số VN30 và HĐTL TPCP như sau:

<mark style="color:blue;">**a.       Bộ tỷ lệ ký quỹ ban đầu:**</mark>

<figure><img src="/files/UJEHDG3pHJOTST4PsSOx" alt="" width="563"><figcaption></figcaption></figure>

<mark style="color:blue;">**b.       Bộ tỷ lệ sử dụng:**</mark>

<figure><img src="/files/f7ExfLREKGF7sVZTVteJ" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<mark style="color:blue;">**c.       Quy định về quản lý tỷ lệ sử dụng TSKQ:**</mark>

<figure><img src="/files/PAnNlW1wY4qxmlrok0LH" alt=""><figcaption></figcaption></figure>
